vô loài

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô loài (Tính từ)

Mất hoàn toàn nhân phẩm, không còn phẩm giá con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân vô loài!"
  • 2."Hành động của anh ta thật vô loài, không thể chấp nhận được."
  • 3."Khi thấy những gì họ làm, tôi cảm thấy họ đã trở nên vô loài."

Lưu ý khi sử dụng "vô loài"

Lưu ý về tính từ

"vô loài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô loài"

vô loài là tính từ trong tiếng Việt. Mất hoàn toàn nhân phẩm, không còn phẩm giá con người. Ví dụ: "Quân vô loài!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này