vô gia cư

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô gia cư (Tính từ)

Không có nhà ở, không có gia đình; thường chỉ những người sống lang thang, không có nơi cư trú ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Lang thang như một kẻ vô gia cư."
  • 2."Họ sống trong công viên như những người vô gia cư."
  • 3."Nhiều trẻ em vô gia cư cần sự hỗ trợ của cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "vô gia cư"

Lưu ý về tính từ

"vô gia cư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô gia cư"

vô gia cư là tính từ trong tiếng Việt. Không có nhà ở, không có gia đình; thường chỉ những người sống lang thang, không có nơi cư trú ổn định. Ví dụ: "Lang thang như một kẻ vô gia cư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này