vô duyên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô duyên (Tính từ)

Không có duyên, thiếu những yếu tố tinh tế, đáng yêu, khiến cho người khác cảm thấy không hài lòng hay hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu nói vô duyên khiến mọi người im lặng."
  • 2."Vô duyên chưa nói đã cười làm người khác khó chịu."
  • 3."Hành động vô duyên của anh ấy khiến tôi bối rối."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vô duyên (Tính từ)

Không có số mệnh tốt, bị số phận dành riêng cho những điều không may.

Ví dụ (2)
  • 1.""Trông chồng mà chẳng thấy chồng, Đã đành một nỗi má hồng vô duyên.""
  • 2."Cuộc sống của cô ấy dường như rất vô duyên khi liên tục gặp phải những trắc trở."

Lưu ý khi sử dụng "vô duyên"

Lưu ý về tính từ

"vô duyên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vô duyên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô duyên"

vô duyên là tính từ trong tiếng Việt. Không có duyên, thiếu những yếu tố tinh tế, đáng yêu, khiến cho người khác cảm thấy không hài lòng hay hấp dẫn. Ví dụ: "Câu nói vô duyên khiến mọi người im lặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này