vô danh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô danh (Tính từ)

Thể hiện sự không được biết đến hoặc không có tên tuổi, không để lại dấu ấn.

Ví dụ (4)
  • 1."Mộ liệt sĩ vô danh."
  • 2."Một cây bút vô danh."
  • 3."Nhiều tác phẩm nghệ thuật vẫn còn vô danh cho đến ngày nay."
  • 4."Cuốn sách của tác giả vô danh đã thu hút được nhiều sự quan tâm."

Lưu ý khi sử dụng "vô danh"

Lưu ý về tính từ

"vô danh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô danh"

vô danh là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự không được biết đến hoặc không có tên tuổi, không để lại dấu ấn. Ví dụ: "Mộ liệt sĩ vô danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này