vô cớ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vô cớ (Động từ)

Không có lý do hoặc nguyên nhân rõ ràng cho một hành động hay một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy tức giận với mình mà không có cớ gì hết."
  • 2."Mọi người đều thắc mắc tại sao anh ấy lại rời đi vô cớ."
  • 3."Đôi khi, mình cảm thấy buồn mà không biết lý do, như là vô cớ vậy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vô cớ (Tính từ)

Không có lý do hoặc nguyên nhân cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không hiểu tại sao lại có những sự việc vô cớ như vậy xảy ra."
  • 2."Anh ấy đã nổi điên vô cớ trong cuộc họp vừa rồi."
  • 3."Những chỉ trích vô cớ khiến tôi cảm thấy rất khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "vô cớ"

Lưu ý về động từ

"vô cớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vô cớ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vô cớ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô cớ"

vô cớ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Không có lý do hoặc nguyên nhân rõ ràng cho một hành động hay một tình huống nào đó. Ví dụ: "Cô ấy tức giận với mình mà không có cớ gì hết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này