vồn vập
Định nghĩa
Nghĩa 1: vồn vập (Động từ)
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như vồ vập, thể hiện sự háo hức và vội vàng.
- 1."Vồ vập như một con mèo trong đêm."
- 2."Vồn vập hỏi han, khiến người khác cảm thấy không thoải mái."
Lưu ý khi sử dụng "vồn vập"
Lưu ý về động từ
"vồn vập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vồn vập"
vồn vập là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như vồ vập, thể hiện sự háo hức và vội vàng. Ví dụ: "Vồ vập như một con mèo trong đêm."
Từ liên quan
vồ vập
Từ dùng để chỉ thái độ niềm nở, ân cần khi gặp gỡ ai đó.
vồ ếch
(Thông tục) chỉ việc ngã bất ngờ khi đang đi, thường do trơn hoặc không cẩn thận, tay chống xuống đất để giữ thăng bằng.
vồn vã
Tính từ diễn tả sự vui vẻ, nhiệt tình trong cách tiếp xúc với người khác.
vồng
Luống đất được đắp cao, có hình dạng khum khum.
vổ
Từ địa phương chỉ tâm trạng vui mừng, phấn khởi.
vổng
Hành động chổng ngược hoặc đưa lên cao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.