vồn vập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vồn vập (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như vồ vập, thể hiện sự háo hức và vội vàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Vồ vập như một con mèo trong đêm."
  • 2."Vồn vập hỏi han, khiến người khác cảm thấy không thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "vồn vập"

Lưu ý về động từ

"vồn vập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vồn vập"

vồn vập là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như vồ vập, thể hiện sự háo hức và vội vàng. Ví dụ: "Vồ vập như một con mèo trong đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này