vịt bầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vịt bầu (Danh từ)

Loại vịt nuôi có kích thước lớn, chân ngắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Vịt bầu thường được nuôi để lấy thịt vì thịt của chúng rất ngon."
  • 2."Trong các món ăn truyền thống, vịt bầu là nguyên liệu phổ biến cho các món như vịt nấu chao."

Lưu ý khi sử dụng "vịt bầu"

Lưu ý về danh từ

"vịt bầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vịt bầu"

vịt bầu là danh từ trong tiếng Việt. Loại vịt nuôi có kích thước lớn, chân ngắn. Ví dụ: "Vịt bầu thường được nuôi để lấy thịt vì thịt của chúng rất ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này