vịt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vịt (Danh từ)

Đồ đựng có hình dáng giống con vịt hoặc có bộ phận tương tự như mỏ vịt.

Ví dụ (4)
  • 1."Vịt dầu"
  • 2."Vịt nước mắm"
  • 3."Cái bình này có hình con vịt rất đáng yêu."
  • 4."Chúng tôi đã mua một chiếc đĩa vịt để trang trí bàn ăn."

Lưu ý khi sử dụng "vịt"

Lưu ý về danh từ

"vịt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vịt"

vịt là danh từ trong tiếng Việt. Đồ đựng có hình dáng giống con vịt hoặc có bộ phận tương tự như mỏ vịt. Ví dụ: "Vịt dầu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này