viện kiểm sát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: viện kiểm sát (Danh từ)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc truy tố tội phạm, bảo vệ pháp luật và quyền lợi của công dân.

Ví dụ (3)
  • 1."Viện kiểm sát vừa mở cuộc điều tra vụ án mới."
  • 2."Tôi đã gửi đơn khiếu nại đến viện kiểm sát để bảo vệ quyền lợi của mình."
  • 3."Viện kiểm sát luôn làm việc để đảm bảo công lý được thực thi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: viện kiểm sát (Danh từ)

Người làm việc tại cơ quan này, có trách nhiệm theo dõi và xử lý các vụ án hình sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Luật sư đã trao đổi với viện kiểm sát về vụ án của thân chủ."
  • 2."Một viện kiểm sát nói rằng cần có thêm bằng chứng để tiếp tục điều tra."
  • 3."Viện kiểm sát đã quyết định truy tố nghi phạm sau khi xem xét vụ án."

Lưu ý khi sử dụng "viện kiểm sát"

Lưu ý về danh từ

"viện kiểm sát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "viện kiểm sát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "viện kiểm sát"

viện kiểm sát là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc truy tố tội phạm, bảo vệ pháp luật và quyền lợi của công dân. Ví dụ: "Viện kiểm sát vừa mở cuộc điều tra vụ án mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này