viển vông

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: viển vông (Tính từ)

Không thiết thực, rất xa rời thực tế.

Ví dụ (4)
  • 1."Mơ ước viển vông."
  • 2."Toàn nói những chuyện viển vông."
  • 3."Những kế hoạch viển vông sẽ không bao giờ thành công."
  • 4."Họ thường có những ý tưởng viển vông mà không nhìn nhận thực tế."

Lưu ý khi sử dụng "viển vông"

Lưu ý về tính từ

"viển vông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "viển vông"

viển vông là tính từ trong tiếng Việt. Không thiết thực, rất xa rời thực tế. Ví dụ: "Mơ ước viển vông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này