vật lí trị liệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vật lí trị liệu (Danh từ)

Phương pháp điều trị và phòng bệnh bằng cách sử dụng các yếu tố vật lý như ánh sáng, nhiệt, điện, kèm theo các biện pháp như xoa bóp và tập thể dục.

Ví dụ (3)
  • 1."Ánh sáng, nhiệt, điện, và sử dụng xoa bóp, thể dục là những yếu tố quan trọng trong vật lí trị liệu."
  • 2."Chữa bệnh bằng vật lí trị liệu đã giúp nhiều bệnh nhân phục hồi nhanh chóng."
  • 3."Trong vật lí trị liệu, việc kết hợp giữa các loại hình điều trị là rất cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "vật lí trị liệu"

Lưu ý về danh từ

"vật lí trị liệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vật lí trị liệu"

vật lí trị liệu là danh từ trong tiếng Việt. Phương pháp điều trị và phòng bệnh bằng cách sử dụng các yếu tố vật lý như ánh sáng, nhiệt, điện, kèm theo các biện pháp như xoa bóp và tập thể dục. Ví dụ: "Ánh sáng, nhiệt, điện, và sử dụng xoa bóp, thể dục là những yếu tố quan trọng trong vật lí trị liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này