vật lí hạt nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vật lí hạt nhân (Danh từ)

Ngành vật lý hiện đại nghiên cứu về hạt nhân nguyên tử, các thành phần cấu tạo nên hạt nhân, các phản ứng hạt nhân cùng với các bức xạ phát ra từ hạt nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Vật lý hạt nhân đã mở ra nhiều cơ hội mới cho lĩnh vực năng lượng tái sinh."
  • 2."Nhiều nghiên cứu trong vật lý hạt nhân đã giúp chúng ta hiểu rõ hơn về sự sống và sự phát triển của vũ trụ."

Lưu ý khi sử dụng "vật lí hạt nhân"

Lưu ý về danh từ

"vật lí hạt nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vật lí hạt nhân"

vật lí hạt nhân là danh từ trong tiếng Việt. Ngành vật lý hiện đại nghiên cứu về hạt nhân nguyên tử, các thành phần cấu tạo nên hạt nhân, các phản ứng hạt nhân cùng với các bức xạ phát ra từ hạt nhân. Ví dụ: "Vật lý hạt nhân đã mở ra nhiều cơ hội mới cho lĩnh vực năng lượng tái sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này