vật lí sinh vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vật lí sinh vật (Danh từ)

Khoa học nghiên cứu các hiện tượng vật lý và hóa lý xảy ra trong cơ thể sống, tế bào và mô.

Ví dụ (2)
  • 1."Vật lí sinh vật giúp chúng ta hiểu rõ hơn về quá trình trao đổi chất trong cơ thể."
  • 2."Nghiên cứu vật lí sinh vật là cần thiết để phát triển các phương pháp điều trị mới."

Lưu ý khi sử dụng "vật lí sinh vật"

Lưu ý về danh từ

"vật lí sinh vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vật lí sinh vật"

vật lí sinh vật là danh từ trong tiếng Việt. Khoa học nghiên cứu các hiện tượng vật lý và hóa lý xảy ra trong cơ thể sống, tế bào và mô. Ví dụ: "Vật lí sinh vật giúp chúng ta hiểu rõ hơn về quá trình trao đổi chất trong cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này