vật lí
Định nghĩa
Nghĩa 1: vật lí (Danh từ)
Ngành khoa học nghiên cứu về vật chất và sự biến đổi của chúng, hay còn gọi là vật lí học.
- 1."Môn vật lí là một trong những môn học chính ở cấp trung học."
- 2."Trong chương trình học, vật lí giúp học sinh hiểu biết về các hiện tượng tự nhiên."
Nghĩa 2: vật lí (Tính từ)
Liên quan đến vật lí học, mang tính chất vật lý.
- 1."Tác động vật lí của lực lên vật thể rất quan trọng."
- 2."Tính chất vật lí của các chất được xác định qua nhiều thí nghiệm."
Lưu ý khi sử dụng "vật lí"
Lưu ý về tính từ
"vật lí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"vật lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vật lí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vật lí"
vật lí là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ngành khoa học nghiên cứu về vật chất và sự biến đổi của chúng, hay còn gọi là vật lí học. Ví dụ: "Môn vật lí là một trong những môn học chính ở cấp trung học."
Từ liên quan
vật kính
Bộ phận chính của dụng cụ quang học, hướng về phía vật quan sát để tạo ra ảnh thực của vật đó.
vật linh giáo
Hình thức tín ngưỡng cho rằng mọi vật đều mang một linh hồn và thể xác, trong đó linh hồn có ảnh hưởng đến hoạt động của thể xác.
vật liệu
Vật dùng để sản xuất hoặc chế tạo một thứ gì đó, thường đề cập đến các loại nguyên liệu.
vật lí cổ điển
Lĩnh vực vật lý học từ thời kỳ đầu cho đến cuối thế kỷ XIX, không dựa trên lý thuyết tương đối và lý thuyết lượng tử; khác với vật lý hiện đại.
vật lí hiện đại
Vật lí học từ đầu thế kỷ XX, dựa trên lý thuyết tương đối và lý thuyết lượng tử, khác biệt so với vật lí cổ điển.
vật lí hạt nhân
Ngành vật lý hiện đại nghiên cứu về hạt nhân nguyên tử, các thành phần cấu tạo nên hạt nhân, các phản ứng hạt nhân cùng với các bức xạ phát ra từ hạt nhân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.