vành vạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vành vạnh (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả dáng vẻ tròn trịa và đầy đặn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trăng tròn vành vạnh."
  • 2."Quả bưởi chín vàng, cầm trên tay rất vành vạnh."
  • 3."Mặt trời mọc sáng rỡ, vành vạnh phía chân trời."

Lưu ý khi sử dụng "vành vạnh"

Lưu ý về tính từ

"vành vạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vành vạnh"

vành vạnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả dáng vẻ tròn trịa và đầy đặn. Ví dụ: "Trăng tròn vành vạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này