vào

Động từKết từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vào (Động từ)

(Khẩu ngữ) Thu nhận hay tiếp thu kiến thức, cảm xúc một cách hiệu quả.

Ví dụ (2)
  • 1."Học không vào."
  • 2."Mặc dù tôi đã cố gắng, nhưng kiến thức vẫn không vào đầu."
2
Kết từ

Nghĩa 2: vào (Kết từ)

Từ dùng để chỉ ra sự vật hoặc điều sắp nhắc đến như cái hướng tới, điểm dựa cho hoạt động hay cho thông tin vừa đề cập.

Ví dụ (4)
  • 1."Quay mặt vào tường."
  • 2."Phụ thuộc vào gia đình."
  • 3."Dựa vào sức mình là chính."
  • 4."Chuyển hướng vào tương lai."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: vào (Trợ từ)

Từ biểu thị ý phê phán hoặc chê trách về một hành động thái quá, có ý nghĩa rằng điều đó sẽ dẫn đến hậu quả không tốt là điều hiển nhiên.

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn cho lắm vào rồi lại kêu đau bụng."
  • 2."Chơi bời quá độ vào rồi thì sớm muộn cũng gặp vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "vào"

Lưu ý về động từ

"vào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "vào" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vào"

vào là động từ, kết từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Thu nhận hay tiếp thu kiến thức, cảm xúc một cách hiệu quả. Ví dụ: "Học không vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này