vành

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vành (Danh từ)

Từ chỉ một số loại vật có hình tròn.

Ví dụ (3)
  • 1."Vành khăn trắng"
  • 2.""Đêm thu gió lọt song đào, Nửa vành trăng khuyết, ba sao giữa trời.""
  • 3."Chiếc vành xe đạp trở nên lấp lánh dưới ánh nắng."
2
Động từ

Nghĩa 2: vành (Động từ)

Căng rộng ra, mở lớn hai bên.

Ví dụ (2)
  • 1."Vành mắt ra mà nhìn cho rõ"
  • 2."Cô ấy vành tay ra để nghe rõ hơn."
3
Danh từ

Nghĩa 3: vành (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cách, mánh khoé.

Ví dụ (3)
  • 1."Đủ mọi vành"
  • 2.""Bây giờ tình mới rõ tình, Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai!""
  • 3."Hắn có nhiều vành để vượt qua thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "vành"

Lưu ý về động từ

"vành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vành" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vành"

vành là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ một số loại vật có hình tròn. Ví dụ: "Vành khăn trắng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này