vành móng ngựa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vành móng ngựa (Danh từ)

Cái chắn hình móng ngựa được đặt trong phòng xử án để bị cáo đứng trước toà.

Ví dụ (2)
  • 1."Đứng trước vành móng ngựa."
  • 2."Bị cáo cúi đầu khi đứng trước vành móng ngựa để nghe phán quyết."

Lưu ý khi sử dụng "vành móng ngựa"

Lưu ý về danh từ

"vành móng ngựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vành móng ngựa"

vành móng ngựa là danh từ trong tiếng Việt. Cái chắn hình móng ngựa được đặt trong phòng xử án để bị cáo đứng trước toà. Ví dụ: "Đứng trước vành móng ngựa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này