văng vắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: văng vắng (Tính từ)

Mang nghĩa như 'vắng' nhưng diễn tả mức độ ít hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phòng chỉ có một vài người, không khí khá văng vắng."
  • 2."Buổi họp hôm nay văng vắng hơn thường lệ."

Lưu ý khi sử dụng "văng vắng"

Lưu ý về tính từ

"văng vắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "văng vắng"

văng vắng là tính từ trong tiếng Việt. Mang nghĩa như 'vắng' nhưng diễn tả mức độ ít hơn. Ví dụ: "Trong phòng chỉ có một vài người, không khí khá văng vắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này