văng vẳng
Định nghĩa
Nghĩa 1: văng vẳng (Động từ)
(âm thanh) vọng lại từ xa nhưng không nghe rõ lắm.
- 1."Tiếng gà văng vẳng từ xa."
- 2."Tiếng sáo vẫn văng vẳng bên tai."
- 3."Âm thanh của sóng văng vẳng trên bờ biển."
Lưu ý khi sử dụng "văng vẳng"
Lưu ý về động từ
"văng vẳng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "văng vẳng"
văng vẳng là động từ trong tiếng Việt. (âm thanh) vọng lại từ xa nhưng không nghe rõ lắm. Ví dụ: "Tiếng gà văng vẳng từ xa."
Từ liên quan
văng tê
(Khẩu ngữ) diễn tả việc làm điều gì đó một cách tuỳ ý, không quan tâm đến kết quả hoặc hậu quả.
văng tục
(Khẩu ngữ) Nói ra những lời tục tĩu một cách bừa bãi, không kiềm chế.
văng vắng
Mang nghĩa như 'vắng' nhưng diễn tả mức độ ít hơn.
vđv
Viết tắt của 'vận động viên', chỉ những người tham gia thể thao chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư.
vĩ
Cung nhỏ có nhiều sợi dây cước hoặc lông đuôi ngựa chập lại, được sử dụng để kéo trên dây nhạc cụ nhằm tạo ra âm thanh.
vĩ cầm
Cây đàn có bốn dây, thường được chơi bằng cách kéo bow, còn được gọi là violon.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.