vđv

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vđv (Danh từ)

Viết tắt của 'vận động viên', chỉ những người tham gia thể thao chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là một vđv nổi tiếng trong đội điền kinh quốc gia."
  • 2."Tôi rất thích theo dõi các giải đấu của những vđv trẻ tuổi."
  • 3."Mỗi vđv đều phải luyện tập rất chăm chỉ để đạt thành tích tốt."

Lưu ý khi sử dụng "vđv"

Lưu ý về danh từ

"vđv" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vđv"

vđv là danh từ trong tiếng Việt. Viết tắt của 'vận động viên', chỉ những người tham gia thể thao chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư. Ví dụ: "Cô ấy là một vđv nổi tiếng trong đội điền kinh quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này