vang dậy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vang dậy (Động từ)

Vang lên một cách mạnh mẽ, như thể làm rung chuyển cả không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Vỗ tay vang dậy khiến không khí trở nên sôi động."
  • 2."Uy danh đã vang dậy khắp nơi."
  • 3."Âm thanh tiếng chuông vang dậy khắp ngôi làng."

Lưu ý khi sử dụng "vang dậy"

Lưu ý về động từ

"vang dậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vang dậy"

vang dậy là động từ trong tiếng Việt. Vang lên một cách mạnh mẽ, như thể làm rung chuyển cả không gian. Ví dụ: "Vỗ tay vang dậy khiến không khí trở nên sôi động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này