van vỉ
Định nghĩa
Nghĩa 1: van vỉ (Động từ)
Cầu xin một cách khẩn khoản, tha thiết.
- 1."Van vỉ mãi cũng chẳng ích gì."
- 2."Giọng van vỉ khiến người khác cảm thấy xót xa."
- 3."Cô ấy van vỉ xin lỗi, nhưng mọi người vẫn chưa tha thứ."
Lưu ý khi sử dụng "van vỉ"
Lưu ý về động từ
"van vỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "van vỉ"
van vỉ là động từ trong tiếng Việt. Cầu xin một cách khẩn khoản, tha thiết. Ví dụ: "Van vỉ mãi cũng chẳng ích gì."
Từ liên quan
van lạy
Cầu xin một cách nhẫn nại và thành tâm.
van nài
Cầu xin một cách tha thiết và dai dẳng.
van vát
Có hình dáng hơi vát, không hoàn toàn đối xứng.
van xin
Hành động cầu xin một cách khẩn thiết và nhẫn nại.
vang
Cây nhỡ có nhiều gai, hoa vàng, quả cứng, gỗ màu đỏ, thường được dùng để nhuộm.
vang dậy
Vang lên một cách mạnh mẽ, như thể làm rung chuyển cả không gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.