vân vân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vân vân (Danh từ)

Từ dùng để chỉ các thứ không liệt kê đầy đủ, thường được sử dụng để diễn đạt sự không cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cửa hàng có nhiều loại trái cây như táo, lê, vân vân."
  • 2."Chúng ta có thể thảo luận về các vấn đề như giáo dục, y tế, vân vân."

Lưu ý khi sử dụng "vân vân"

Lưu ý về danh từ

"vân vân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vân vân"

vân vân là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ các thứ không liệt kê đầy đủ, thường được sử dụng để diễn đạt sự không cụ thể. Ví dụ: "Trong cửa hàng có nhiều loại trái cây như táo, lê, vân vân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này