van vát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: van vát (Tính từ)

Có hình dáng hơi vát, không hoàn toàn đối xứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoai thái thành miếng van vát."
  • 2."Mặt bàn có thiết kế van vát giúp tiết kiệm không gian."
  • 3."Chiếc gương được làm với kiểu dáng van vát, rất độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "van vát"

Lưu ý về tính từ

"van vát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "van vát"

van vát là tính từ trong tiếng Việt. Có hình dáng hơi vát, không hoàn toàn đối xứng. Ví dụ: "Khoai thái thành miếng van vát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này