van lơn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: van lơn (Động từ)

Cầu xin một cách khẩn thiết, thường kèm theo sự yếu đuối hoặc tha thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng van lơn của đứa trẻ khiến ai cũng phải cảm động."
  • 2."Nhìn bằng ánh mắt van lơn, cô ấy cầu xin sự tha thứ."
  • 3."Ông ấy van lơn xin lại việc làm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "van lơn"

Lưu ý về động từ

"van lơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "van lơn"

van lơn là động từ trong tiếng Việt. Cầu xin một cách khẩn thiết, thường kèm theo sự yếu đuối hoặc tha thiết. Ví dụ: "Giọng van lơn của đứa trẻ khiến ai cũng phải cảm động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này