văn hoa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: văn hoa (Tính từ)

Phong cách diễn đạt, nói hay viết bằng lời lẽ bóng bẩy, hoa mĩ nhưng thường thiếu sâu sắc về nội dung.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn nói văn hoa."
  • 2."Lời lẽ văn hoa, bóng bẩy."
  • 3."Bài luận của anh ấy rất văn hoa nhưng không thực sự thuyết phục."
  • 4."Cô ấy thích viết văn hoa để tạo ấn tượng với người đọc."

Lưu ý khi sử dụng "văn hoa"

Lưu ý về tính từ

"văn hoa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "văn hoa"

văn hoa là tính từ trong tiếng Việt. Phong cách diễn đạt, nói hay viết bằng lời lẽ bóng bẩy, hoa mĩ nhưng thường thiếu sâu sắc về nội dung. Ví dụ: "Ăn nói văn hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này