vẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vẩn (Động từ)

Hành động làm cuộn lên những chất bẩn, làm mất đi tính trong suốt vốn có của nước.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tiếc thay nước đã đánh phèn, Mà cho bùn lại vẩn lên mấy lần!""
  • 2."Khi trời mưa, bụi bẩn vẩn lên từ mặt đường."
  • 3."Mặt hồ trong xanh nhưng bị gió thổi khiến bùn vẩn lên."

Lưu ý khi sử dụng "vẩn"

Lưu ý về động từ

"vẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vẩn"

vẩn là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cuộn lên những chất bẩn, làm mất đi tính trong suốt vốn có của nước. Ví dụ: ""Tiếc thay nước đã đánh phèn, Mà cho bùn lại vẩn lên mấy lần!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này