vầy

Động từĐại từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vầy (Động từ)

Hành động dùng tay, chân để quấy hoặc vò, giẫm lên một vật nào đó, làm cho nó bị bẩn hoặc nhăn nheo.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ đang vầy nước."
  • 2."Cô bé vầy bùn trên áo sau khi chơi ngoài trời."
  • 3.""Còn nhiều ân ái chan chan, Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi?""
2
Đại từ

Nghĩa 2: vầy (Đại từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "vầy"

Lưu ý về động từ

"vầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "vầy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vầy"

vầy là động từ, đại từ trong tiếng Việt. Hành động dùng tay, chân để quấy hoặc vò, giẫm lên một vật nào đó, làm cho nó bị bẩn hoặc nhăn nheo. Ví dụ: "Bọn trẻ đang vầy nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này