vầy vò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vầy vò (Động từ)

Hành động dùng tay để quấy hoặc vò đảo một cách lộn xộn.

Ví dụ (3)
  • 1.""Lạnh lùng ai đắp áo cho, Nghe lời ai dỗ, vầy vò áo đi.""
  • 2."Cô ấy vầy vò tóc mình khi cảm thấy lo lắng."
  • 3."Trẻ con thường thích vầy vò đất cát để chơi đùa."

Lưu ý khi sử dụng "vầy vò"

Lưu ý về động từ

"vầy vò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vầy vò"

vầy vò là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng tay để quấy hoặc vò đảo một cách lộn xộn. Ví dụ: ""Lạnh lùng ai đắp áo cho, Nghe lời ai dỗ, vầy vò áo đi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này