vals

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vals (Danh từ)

Điệu vũ uyển chuyển có nhịp 3/4, trong đó mỗi cặp nhảy vừa quay vòng tròn vừa di chuyển.

Ví dụ (2)
  • 1."Vals là một trong những điệu nhảy phổ biến trong các buổi tiệc."
  • 2."Họ đã biểu diễn vals tại cuộc thi khiêu vũ và gây ấn tượng mạnh với giám khảo."

Lưu ý khi sử dụng "vals"

Lưu ý về danh từ

"vals" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vals"

vals là danh từ trong tiếng Việt. Điệu vũ uyển chuyển có nhịp 3/4, trong đó mỗi cặp nhảy vừa quay vòng tròn vừa di chuyển. Ví dụ: "Vals là một trong những điệu nhảy phổ biến trong các buổi tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này