vạm vỡ
Định nghĩa
Nghĩa 1: vạm vỡ (Tính từ)
Có thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khỏe mạnh (thường dùng để chỉ đàn ông).
- 1."Người cao to vạm vỡ."
- 2."Cánh tay vạm vỡ."
- 3."Anh ấy là một vận động viên vạm vỡ."
- 4."Những chiến sĩ trong trang phục quân đội trông rất vạm vỡ."
Lưu ý khi sử dụng "vạm vỡ"
Lưu ý về tính từ
"vạm vỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vạm vỡ"
vạm vỡ là tính từ trong tiếng Việt. Có thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khỏe mạnh (thường dùng để chỉ đàn ông). Ví dụ: "Người cao to vạm vỡ."
Từ liên quan
vạch trần
Hành động làm lộ ra những sự thật xấu xa đang bị che giấu để mọi người biết đến.
vạch áo cho người xem lưng
Hành động phô bày điểm yếu hay khuyết điểm của bản thân cho người khác thấy, thường với ý chế nhạo hoặc chỉ trích.
vại
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ cốc vại, thường dùng để uống bia.
vạn
Số lượng rất lớn, không xác định được.
vạn bất đắc dĩ
Một cụm từ diễn tả tình huống không thể tránh khỏi, thường dùng khi có sự thất vọng hoặc khó khăn.
vạn chài
Làng sống của những người sinh sống trên sông nước, làm nghề chèo đò, đánh cá, và các hoạt động liên quan; cũng có thể chỉ nghề chài lưới.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.