va đập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: va đập (Động từ)

Hành động va chạm mạnh giữa hai hoặc nhiều vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng dễ vỡ, tránh va đập."
  • 2."Chiếc xe va đập mạnh vào cột đèn."
  • 3."Trẻ nhỏ cần cẩn thận để không va đập với đồ vật sắc nhọn."

Lưu ý khi sử dụng "va đập"

Lưu ý về động từ

"va đập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "va đập"

va đập là động từ trong tiếng Việt. Hành động va chạm mạnh giữa hai hoặc nhiều vật. Ví dụ: "Hàng dễ vỡ, tránh va đập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này