va-ni

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: va-ni (Danh từ)

Một loại chất liệu dùng để phủ bề mặt đồ gỗ, đồ kim loại nhằm bảo vệ và làm đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn ăn này được làm bằng gỗ và có lớp va-ni rất bóng."
  • 2."Cái tủ này cần phải được quét lại lớp va-ni để trông mới hơn."
  • 3."Sau khi đánh bóng, va-ni trên đồ gỗ sẽ làm cho sản phẩm thêm sang trọng."
2
Động từ

Nghĩa 2: va-ni (Động từ)

Hành động phủ lớp va-ni lên bề mặt đồ vật để bảo vệ và tạo vẻ đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi thường va-ni cho các món đồ gỗ trong nhà."
  • 2."Chúng ta nên va-ni lại bàn ghế sau mùa mưa để tránh hư hại."
  • 3."Hãy nhớ va-ni kỹ lưỡng để sản phẩm bền và đẹp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "va-ni"

Lưu ý về động từ

"va-ni" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"va-ni" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "va-ni" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "va-ni"

va-ni là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại chất liệu dùng để phủ bề mặt đồ gỗ, đồ kim loại nhằm bảo vệ và làm đẹp. Ví dụ: "Bàn ăn này được làm bằng gỗ và có lớp va-ni rất bóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này