vaccin

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vaccin (Danh từ)

Yếu tố chứa mầm bệnh đã được làm giảm độc tính, được đưa vào cơ thể nhằm tạo ra miễn dịch, giúp chủ động phòng ngừa bệnh tật.

Ví dụ (3)
  • 1."Uống vaccine phòng bệnh bại liệt."
  • 2."Tiêm vaccin là cách hiệu quả để bảo vệ sức khỏe cộng đồng."
  • 3."Nhiều người đã tiêm vaccin COVID-19 để bảo vệ bản thân và gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "vaccin"

Lưu ý về danh từ

"vaccin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vaccin"

vaccin là danh từ trong tiếng Việt. Yếu tố chứa mầm bệnh đã được làm giảm độc tính, được đưa vào cơ thể nhằm tạo ra miễn dịch, giúp chủ động phòng ngừa bệnh tật. Ví dụ: "Uống vaccine phòng bệnh bại liệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này