va quệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: va quệt (Động từ)

(phương tiện giao thông) va chạm với nhau, thường không gây thiệt hại nghiêm trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Vụ va quệt xe máy xảy ra trên đường phố này."
  • 2."Hai xe chỉ va quệt nhẹ, nên không có thiệt hại lớn."
  • 3."Chiếc ô tô va quệt vào đuôi xe tải nhưng chỉ bị xước sơn."

Lưu ý khi sử dụng "va quệt"

Lưu ý về động từ

"va quệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "va quệt"

va quệt là động từ trong tiếng Việt. (phương tiện giao thông) va chạm với nhau, thường không gây thiệt hại nghiêm trọng. Ví dụ: "Vụ va quệt xe máy xảy ra trên đường phố này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này