ưỡn ẹo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ưỡn ẹo (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả dáng đi uốn éo, cố gắng thể hiện vẻ mềm mại, duyên dáng nhưng lại thiếu tự nhiên, tạo ấn tượng kệch cỡm và không đứng đắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Dáng đi ưỡn ẹo."
  • 2."Cô ấy đi lại với vẻ ưỡn ẹo không phù hợp với hoàn cảnh."
  • 3."Anh ta hay giả vờ ưỡn ẹo khi gặp gỡ người khác."

Lưu ý khi sử dụng "ưỡn ẹo"

Lưu ý về tính từ

"ưỡn ẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ưỡn ẹo"

ưỡn ẹo là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả dáng đi uốn éo, cố gắng thể hiện vẻ mềm mại, duyên dáng nhưng lại thiếu tự nhiên, tạo ấn tượng kệch cỡm và không đứng đắn. Ví dụ: "Dáng đi ưỡn ẹo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này