ưỡn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ưỡn (Động từ)

Hành động làm cho ngực hoặc bụng nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về phía sau.

Ví dụ (4)
  • 1."Ưỡn ngực."
  • 2."Ưỡn bụng."
  • 3."Đứa bé ưỡn người lên, không chịu ngồi."
  • 4."Cô ấy ưỡn người ra để khoe chiếc áo mới."

Lưu ý khi sử dụng "ưỡn"

Lưu ý về động từ

"ưỡn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ưỡn"

ưỡn là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho ngực hoặc bụng nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về phía sau. Ví dụ: "Ưỡn ngực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này