ưỡn à ưỡn ẹo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ưỡn à ưỡn ẹo (Tính từ)

Diễn tả trạng thái uể oải, không được tỉnh táo, thường trong cảm xúc buồn bã hoặc chán nản.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay em cảm thấy ưỡn à ưỡn ẹo quá."
  • 2."Cậu ấy luôn có vẻ ưỡn à ưỡn ẹo từ khi mất việc."

Lưu ý khi sử dụng "ưỡn à ưỡn ẹo"

Lưu ý về tính từ

"ưỡn à ưỡn ẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ưỡn à ưỡn ẹo"

ưỡn à ưỡn ẹo là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái uể oải, không được tỉnh táo, thường trong cảm xúc buồn bã hoặc chán nản. Ví dụ: "Hôm nay em cảm thấy ưỡn à ưỡn ẹo quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này