ườn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ườn (Động từ)

Hành động nằm hoặc ngồi một cách thoải mái, thường là để thư giãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một ngày dài, tôi thích ườn trên ghế sofa và xem tivi."
  • 2."Bọn trẻ thường ườn ra sân chơi khi trời nắng đẹp."
  • 3."Khi mệt mỏi, anh ấy thường ườn ra giường và nghỉ ngơi một lúc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ườn (Danh từ)

Tư thế nằm hoặc ngồi không nghiêm túc, thường kèm theo cảm giác thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy chọn một ườn thoải mái để đọc sách."
  • 2."Chúng ta có thể tạo một ườn vui vẻ trong công viên với bạn bè."
  • 3."Nhìn thấy con mèo nằm trong một ườn thật dễ thương."

Lưu ý khi sử dụng "ườn"

Lưu ý về động từ

"ườn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ườn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ườn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ườn"

ườn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nằm hoặc ngồi một cách thoải mái, thường là để thư giãn. Ví dụ: "Sau một ngày dài, tôi thích ườn trên ghế sofa và xem tivi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này