ung thư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ung thư (Danh từ)

U ác tính khó điều trị, có khả năng di căn và gây tử vong cao.

Ví dụ (4)
  • 1."Ung thư gan"
  • 2."Tế bào ung thư"
  • 3."Nhiều nghiên cứu đang được thực hiện để tìm hiểu về cách chữa trị ung thư phổi."
  • 4."Người bệnh ung thư cần được chăm sóc đặc biệt và hỗ trợ tinh thần."

Lưu ý khi sử dụng "ung thư"

Lưu ý về danh từ

"ung thư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ung thư"

ung thư là danh từ trong tiếng Việt. U ác tính khó điều trị, có khả năng di căn và gây tử vong cao. Ví dụ: "Ung thư gan"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này