ưng khuyển

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ưng khuyển (Danh từ)

Con chó được nuôi để làm bạn hoặc để bảo vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà tôi nuôi một con ưng khuyển rất trung thành."
  • 2."Con ưng khuyển của tôi thích chạy nhảy khắp vườn."
  • 3."Mỗi sáng, tôi dắt ưng khuyển đi dạo quanh phố."
2
Động từ

Nghĩa 2: ưng khuyển (Động từ)

Hành động chăm sóc, nuôi nấng một con chó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường ưng khuyển bằng cách cho nó ăn và chơi cùng nó."
  • 2."Chồng tôi rất thích ưng khuyển mỗi khi có thời gian rảnh."
  • 3."Mỗi tối, tôi đều ưng khuyển trước khi đi ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "ưng khuyển"

Lưu ý về động từ

"ưng khuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ưng khuyển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ưng khuyển" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ưng khuyển"

ưng khuyển là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Con chó được nuôi để làm bạn hoặc để bảo vệ. Ví dụ: "Nhà tôi nuôi một con ưng khuyển rất trung thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này