un

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: un (Danh từ)

Phần bằng phẳng và rộng trên một vật gì đó, dùng để chứa đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi để sách lên un của bàn."
  • 2."Cần dọn dẹp un bếp cho ngăn nắp hơn."
  • 3."Un máy tính của tôi bị đầy quá, tôi không thể lưu thêm dữ liệu."
2
Động từ

Nghĩa 2: un (Động từ)

Hành động hay quá trình làm cho đồ vật trở nên sạch sẽ hoặc ngăn nắp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ un lại căn phòng này ngay cuối tuần."
  • 2."Chúng ta cần un bàn ăn trước khi mời khách."
  • 3."Anh ấy thường un xe sau mỗi lần lái đi xa."

Lưu ý khi sử dụng "un"

Lưu ý về động từ

"un" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"un" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "un" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "un"

un là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần bằng phẳng và rộng trên một vật gì đó, dùng để chứa đồ vật. Ví dụ: "Tôi để sách lên un của bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này