ui ui
Định nghĩa
Nghĩa 1: ui ui (Thán từ)
Một từ dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
- 1."Ui ui, trời ơi, thời tiết hôm nay lạnh quá!"
- 2."Ui ui, cậu nhìn kìa, bông hoa đẹp quá đấy!"
- 3."Ui ui, mình không thể tin được điều đó là thật!"
Câu hỏi thường gặp về "ui ui"
ui ui là thán từ trong tiếng Việt. Một từ dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ hoặc cảm xúc mạnh mẽ. Ví dụ: "Ui ui, trời ơi, thời tiết hôm nay lạnh quá!"
Từ liên quan
u-rê
U-rê là một hợp chất hóa học, đóng vai trò quan trọng trong nhiều quá trình sinh học và là thành phần chính trong phân bón.
ub
Việc cơ quan, tổ chức có trách nhiệm quản lý và điều hành.
ubnd
Viết tắt của Ủy ban Nhân dân, cơ quan hành chính cấp xã, huyện hoặc tỉnh tại Việt Nam.
um
(Phương ngữ) từ ngữ địa phương, có thể diễn tả sự im lặng hoặc không phát ra âm thanh.
um sùm
Từ lóng chỉ sự ồn ào, náo nhiệt hoặc tình trạng hỗn loạn, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
um tùm
Từ miêu tả cây cối dày đặc, rậm rạp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.