ubnd

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ubnd (Danh từ)

Viết tắt của Ủy ban Nhân dân, cơ quan hành chính cấp xã, huyện hoặc tỉnh tại Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần đến UBND xã để làm một số giấy tờ."
  • 2."Ủy ban Nhân dân vừa ban hành thông báo mới về việc tiêm vaccine."
  • 3."Chúng ta nên tìm hiểu về các dịch vụ công tại UBND huyện."
2
Động từ

Nghĩa 2: ubnd (Động từ)

Hành động tham gia hoặc theo dõi các hoạt động liên quan đến Ủy ban Nhân dân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ ubnd để biết thêm thông tin về cuộc họp sắp tới."
  • 2."Chúng ta cần ubnd để đảm bảo các yêu cầu của người dân được đáp ứng."
  • 3."Cô ấy đã ubnd để tham gia vào các hoạt động cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "ubnd"

Lưu ý về động từ

"ubnd" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ubnd" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ubnd" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ubnd"

ubnd là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của Ủy ban Nhân dân, cơ quan hành chính cấp xã, huyện hoặc tỉnh tại Việt Nam. Ví dụ: "Tôi cần đến UBND xã để làm một số giấy tờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này