uế khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: uế khí (Danh từ)

Hơi có mùi hôi thối phát ra từ những nơi bẩn thỉu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bãi rác đầy uế khí."
  • 2."Trong không khí có uế khí từ cống rãnh."
  • 3."Mùi uế khí từ nhà máy khiến người dân khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "uế khí"

Lưu ý về danh từ

"uế khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "uế khí"

uế khí là danh từ trong tiếng Việt. Hơi có mùi hôi thối phát ra từ những nơi bẩn thỉu. Ví dụ: "Bãi rác đầy uế khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này