uất ức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: uất ức (Động từ)

Cảm giác tức giận nhưng không thể phản kháng hay làm gì được.

Ví dụ (3)
  • 1."Khóc nức lên vì uất ức."
  • 2."Tôi cảm thấy uất ức khi thấy bất công xảy ra."
  • 3."Nhiều người đã uất ức vì không được đối xử công bằng."

Lưu ý khi sử dụng "uất ức"

Lưu ý về động từ

"uất ức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "uất ức"

uất ức là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác tức giận nhưng không thể phản kháng hay làm gì được. Ví dụ: "Khóc nức lên vì uất ức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này