uế tạp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: uế tạp (Tính từ)

Dơ bẩn, chỉ những nơi lẽ ra phải được giữ gìn sạch sẽ và tinh khiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm uế tạp nơi thờ cúng."
  • 2."Cần giữ gìn vệ sinh, tránh làm uế tạp khu vực công cộng."
  • 3."Những hành động bừa bãi có thể khiến không gian trở nên uế tạp."

Lưu ý khi sử dụng "uế tạp"

Lưu ý về tính từ

"uế tạp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "uế tạp"

uế tạp là tính từ trong tiếng Việt. Dơ bẩn, chỉ những nơi lẽ ra phải được giữ gìn sạch sẽ và tinh khiết. Ví dụ: "Làm uế tạp nơi thờ cúng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này