ù ù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ù ù (Tính từ)

Từ dùng để mô phỏng âm thanh mạnh, trầm, và kéo dài liên tiếp, giống như tiếng gió hoặc tiếng động cơ khi phát ra mạnh mẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Gió réo ù ù."
  • 2."Tiếng máy bay ù ù vọng lại."
  • 3."Cơn lốc ù ù thổi qua các ngọn cây."
  • 4."Tiếng mưa rơi ù ù trên mái nhà."

Lưu ý khi sử dụng "ù ù"

Lưu ý về tính từ

"ù ù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ù ù"

ù ù là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô phỏng âm thanh mạnh, trầm, và kéo dài liên tiếp, giống như tiếng gió hoặc tiếng động cơ khi phát ra mạnh mẽ. Ví dụ: "Gió réo ù ù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này