ù té

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ù té (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động chạy đi rất nhanh, thường là do bị hoảng sợ hoặc kích động.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn trẻ ù té chạy khi nghe tiếng sét."
  • 2."Mọi người ù té rời khỏi nhà khi có báo động cháy."

Lưu ý khi sử dụng "ù té"

Lưu ý về tính từ

"ù té" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ù té"

ù té là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động chạy đi rất nhanh, thường là do bị hoảng sợ hoặc kích động. Ví dụ: "Bọn trẻ ù té chạy khi nghe tiếng sét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này